- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
Hoa tàn vào mùa thu.
tàn lụi; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
Những bông hoa đang tàn úa.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn(kế thừa)
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
Hoa tàn vào mùa thu.
tàn lụi; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
Những bông hoa đang tàn úa.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn(kế thừa)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những bông hoa đã tàn phai.
tàn úa; héo tàn; điêu tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn phai.
tàn úa; héo tàn; điêu tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn(kế thừa)