- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Horkheimer (nhà triết học)
Horkheimer là một nhà triết học người Đức.
Horkheimer (nhà triết học)
Horkheimer là một nhà triết học người Đức.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Horkheimer (nhà triết học)
Horkheimer (nhà triết học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.