- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
tư tưởng vượt ngoài phận sự; ý nghĩ không đúng phận
Anh ấy có ý nghĩ không đúng đắn.
tư tưởng vượt ngoài phận sự; ý nghĩ không đúng phận
Anh ấy có ý nghĩ không đúng đắn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
tư tưởng vượt ngoài phận sự; ý nghĩ không đúng phận
tư tưởng vượt ngoài phận sự; ý nghĩ không đúng phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.