- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không cân bằng; phi cân bằng
Trạng thái không cân bằng là trạng thái mà hệ thống không ở trạng thái cân bằng.
mất cân bằng; phi cân bằng
Trạng thái mất cân bằng là khi hệ thống ở trạng thái không ổn định.
không cân bằng; phi cân bằng
Trạng thái không cân bằng là trạng thái mà hệ thống không ở trạng thái cân bằng.
mất cân bằng; phi cân bằng
Trạng thái mất cân bằng là khi hệ thống ở trạng thái không ổn định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
không cân bằng; phi cân bằng
không cân bằng; phi cân bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.