- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
đa hình phi di truyền; đa hình biểu hiện (không do di truyền)
đa hình phi di truyền; đa hình biểu hiện (không do di truyền)
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đa hình phi di truyền; đa hình biểu hiện (không do di truyền)
đa hình phi di truyền; đa hình biểu hiện (không do di truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.