- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
中风吹动时发出的声音fēng chuī dòng shí fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy tiếng gió.
tin tức; thông tin
中关于某事的消息或信息guānyú mǒu shì de xiāoxi huò xìnxī
Tôi đã nghe được một vài tin tức.
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
中风吹动时发出的声音fēng chuī dòng shí fāchū de shēngyīn
Tôi nghe thấy tiếng gió.
tin tức; thông tin
中关于某事的消息或信息guānyú mǒu shì de xiāoxi huò xìnxī
Tôi đã nghe được một vài tin tức.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
中没有确凿证据的说法;传言méiyǒu quèkuo zhèngjù de shuōfǎ;chuányán
Tôi đã nghe được một vài tin đồn.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.
lời; câu nói; lời nói
中人们说的话;讨论或评论rénmen shuō de huà;tǎolùn huò píngluàn
Bên ngoài có tiếng gió.
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
中没有确凿证据的说法;传言méiyǒu quèkuo zhèngjù de shuōfǎ;chuányán
Tôi đã nghe được một vài tin đồn.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.
lời; câu nói; lời nói
中人们说的话;讨论或评论rénmen shuō de huà;tǎolùn huò píngluàn
Bên ngoài có tiếng gió.