- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
Gió lặng sóng yên, mặt biển một màu tĩnh lặng.
gió lặng sóng yên; yên bình tĩnh lặng [thành ngữ]
sóng yên biển lặng [thành ngữ]
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
Gió lặng sóng yên, mặt biển một màu tĩnh lặng.
gió lặng sóng yên; yên bình tĩnh lặng [thành ngữ]
sóng yên biển lặng [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.