- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
những năm tháng cuối đời như ngọn nến trước gió [thành ngữ]
Ông ấy đã ở tuổi xế chiều.
tuổi già như ngọn nến trước gió (những năm tháng cuối đời mong manh) [thành ngữ]
Ông ấy đã ở tuổi gần đất xa trời.
những năm tháng cuối đời như ngọn nến trước gió [thành ngữ]
Ông ấy đã ở tuổi xế chiều.
tuổi già như ngọn nến trước gió (những năm tháng cuối đời mong manh) [thành ngữ]
Ông ấy đã ở tuổi gần đất xa trời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
những năm tháng cuối đời như ngọn nến trước gió [thành ngữ]
những năm tháng cuối đời như ngọn nến trước gió [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.