- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
chim chích Ijima (Phylloscopus ijimae)
Ijima's leaf warbler là một loài chim di cư.
chim chích Ijima (Phylloscopus ijimae)
Ijima's leaf warbler là một loài chim di cư.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
chim chích Ijima (Phylloscopus ijimae)
chim chích Ijima (Phylloscopus ijimae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.