- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
từng trải gian khổ; dày dạn phong sương [thành ngữ]
Khuôn mặt phong sương của anh ấy đầy những dấu vết của thời gian.
đã trải qua bao phong sương khổ cực; dày dạn phong trần [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn nhưng vẫn lạc quan.
từng trải gian khổ; dày dạn phong sương [thành ngữ]
Khuôn mặt phong sương của anh ấy đầy những dấu vết của thời gian.
đã trải qua bao phong sương khổ cực; dày dạn phong trần [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn nhưng vẫn lạc quan.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
từng trải gian khổ; dày dạn phong sương [thành ngữ]
từng trải gian khổ; dày dạn phong sương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.