- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa đến là thành công; thành công ngay lập tức [thành ngữ]
Chúc bạn mã đáo thành công!
ngựa đến là thành công; thành công ngay lập tức [thành ngữ]
Chúc bạn mã đáo thành công!
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
ngựa đến là thành công; thành công ngay lập tức [thành ngữ]
ngựa đến là thành công; thành công ngay lập tức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.