- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
kêu oan kêu khổ; than thở nỗi oan ức [thành ngữ]
Anh ấy than vãn, nói rằng mình bị oan.
kêu oan kêu khổ; than thở nỗi oan ức [thành ngữ]
Anh ấy than vãn, nói rằng mình bị oan.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu oan kêu khổ; than thở nỗi oan ức [thành ngữ]
kêu oan kêu khổ; than thở nỗi oan ức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.