- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
Đánh chiêng mở đường, nhường lối cho khách quý.
gióng chiêng dẹp đường; (bóng) dọn đường; mở lối [thành ngữ]
Họ mở đường, dọn đường cho dự án mới.
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
Đánh chiêng mở đường, nhường lối cho khách quý.
gióng chiêng dẹp đường; (bóng) dọn đường; mở lối [thành ngữ]
Họ mở đường, dọn đường cho dự án mới.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.