- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thay đổi; bất biến
中始终保持一样;没有改变shǐzhōng bǎochí yīyàng;méiyǒu gǎibiàn
Tấm lòng của anh ấy không thay đổi.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中始终保持同样的状态或性质,没有改变shǐzhōng bǎochí tónyàng de zhuàngtài huò xìngzhì, méiyǒu gǎibiàn
bất biến; (toán) bất biến lượng
không thay đổi; bất biến
中始终保持一样;没有改变shǐzhōng bǎochí yīyàng;méiyǒu gǎibiàn
Tấm lòng của anh ấy không thay đổi.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中始终保持同样的状态或性质,没有改变shǐzhōng bǎochí tónyàng de zhuàngtài huò xìngzhì, méiyǒu gǎibiàn
bất biến; (toán) bất biến lượng
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
không thay đổi; bất biến
không thay đổi; bất biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中始终保持相同;不发生变化shǐzhōng bǎochí xiāngtóng; bù fāshēng biànhuà
Con số này là bất biến.
中始终保持相同;不发生变化shǐzhōng bǎochí xiāngtóng; bù fāshēng biànhuà
Con số này là bất biến.