- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thay đổi; biến đổi; biến hóa
中事物发生不同的样子;变得不同shìwù fāshēng búntóng de yàngzi;biàn de búntóng
Thế giới thay đổi mỗi ngày.
thay đổi; biến đổi; sự biến hóa
中事物或情况变得不同shìwù huò qíngkuàng biàn de búzhòng
Thế giới thay đổi rất nhanh.
thay đổi; biến đổi; biến hóa
中事物发生不同的样子;变得不同shìwù fāshēng búntóng de yàngzi;biàn de búntóng
Thế giới thay đổi mỗi ngày.
thay đổi; biến đổi; sự biến hóa
中事物或情况变得不同shìwù huò qíngkuàng biàn de búzhòng
Thế giới thay đổi rất nhanh.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
thay đổi; biến đổi; biến hóa
thay đổi; biến đổi; biến hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.