- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
ổn định; sự ổn định
中保持不变,不摇晃或不改变的状态bǎochí búbiàn, búyáohuàng huò búgǎibiàn de zhuàngtài
Chúng ta cần duy trì sự ổn định.
ổn định; an định
中使某事物保持不变或不动摇的状态shǐ mǒushì wù bǎochí búbiàn huò búdònghuò de zhuàngtài
Chúng ta cần ổn định kinh tế.
ổn định; sự ổn định
中保持不变,不摇晃或不改变的状态bǎochí búbiàn, búyáohuàng huò búgǎibiàn de zhuàngtài
Chúng ta cần duy trì sự ổn định.
ổn định; an định
中使某事物保持不变或不动摇的状态shǐ mǒushì wù bǎochí búbiàn huò búdònghuò de zhuàngtài
Chúng ta cần ổn định kinh tế.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
ổn định; sự ổn định
ổn định; sự ổn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vững chắc; kiên cố; bền vững
中不易改变;保持不变búyì gǎibiàn;bǎochí búbiàn
Tâm trạng của anh ấy rất ổn định.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
中不变化;保持同样的状态búbiànhuà; bǎochí tóngyàng de zhuàngtài
Công việc của anh ấy rất ổn định.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中使人安心、不再担心或害怕shǐ rén ānxīn、búzài dānxīn huò hàipà
Chính phủ nỗ lực bình ổn giá cả.
vững chắc; kiên cố; bền vững
中不易改变;保持不变búyì gǎibiàn;bǎochí búbiàn
Tâm trạng của anh ấy rất ổn định.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
中不变化;保持同样的状态búbiànhuà; bǎochí tóngyàng de zhuàngtài
Công việc của anh ấy rất ổn định.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中使人安心、不再担心或害怕shǐ rén ānxīn、búzài dānxīn huò hàipà
Chính phủ nỗ lực bình ổn giá cả.