- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không để ý; xem thường; bỏ ngoài tai
中不重视;不放在心上bù zhòngshì;bù fàngzài xīnshang
Tôi không bận tâm.
phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến
中不放在心上;不理会bù fàng zài xīn shang; bù lǐ huì
Tôi không bận tâm người khác nói gì.
không để ý; xem thường; bỏ ngoài tai
中不重视;不放在心上bù zhòngshì;bù fàngzài xīnshang
Tôi không bận tâm.
phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến
中不放在心上;不理会bù fàng zài xīn shang; bù lǐ huì
Tôi không bận tâm người khác nói gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
không để ý; xem thường; bỏ ngoài tai
không để ý; xem thường; bỏ ngoài tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.