- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không vui; bất mãn
中感到不高兴或不满意gǎndào bù gāoxìngxing huò bù mǎnyì
Hôm nay anh ấy hơi không vui.
Nó hỏi tôi có vui không.
Ông ấy hỏi con có vui không.
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
không vui; bất mãn
中感到不高兴或不满意gǎndào bù gāoxìngxing huò bù mǎnyì
Hôm nay anh ấy hơi không vui.
Nó hỏi tôi có vui không.
Ông ấy hỏi con có vui không.
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
không vui; bất mãn
không vui; bất mãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không vui; buồn bã; kém vui
中心情不好;不开心xīnqíng búhǎo; búkāixīn
Hôm nay anh ấy hơi buồn.
(dao) không sắc; cùn
中刀口不锋利;钝的dāokǒu bù fēngglì; dùn de
Con dao này không sắc.
không vui; buồn bã; kém vui
中心情不好;不开心xīnqíng búhǎo; búkāixīn
Hôm nay anh ấy hơi buồn.
(dao) không sắc; cùn
中刀口不锋利;钝的dāokǒu bù fēngglì; dùn de
Con dao này không sắc.