- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
中令人感到不安、羞愧或尴尬的感受lìng rén gǎndào bù ānquán、 xiūkuì huò gāngà de gǎnshòu
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
ngượng ngùng; lúng túng
中感到羞愧、尴尬、不好意思gǎndào xiūkuì、gānggà、búhǎo yìsi
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
中令人感到不安、羞愧或尴尬的感受lìng rén gǎndào bù ānquán、 xiūkuì huò gāngà de gǎnshòu
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
ngượng ngùng; lúng túng
中感到羞愧、尴尬、不好意思gǎndào xiūkuì、gānggà、búhǎo yìsi
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.