- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là vô song.
có một không hai; vô song trên đời [thành ngữ]
Tác phẩm nghệ thuật này là độc nhất vô nhị.
vô song trên đời; có một không hai [thành ngữ]
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy là vô song.
có một không hai; vô song trên đời [thành ngữ]
Tác phẩm nghệ thuật này là độc nhất vô nhị.
vô song trên đời; có một không hai [thành ngữ]
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.