- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
giam giữ; giam cầm
中把某人关在监狱或特定地方,不允许自由活动bǎ mǒurén guān zài jiānyù huò tèdìng dìfang, búyǔnxǔ zìyóu huódòng
Anh ấy đã bị giam giữ.
giam giữ; giam cầm
中把人关在监狱或牢房里bǎ rén guān zài jiānyù huò láofáng lǐ
giam giữ; giam cầm
中把某人关在监狱或特定地方,不允许自由活动bǎ mǒurén guān zài jiānyù huò tèdìng dìfang, búyǔnxǔ zìyóu huódòng
Anh ấy đã bị giam giữ.
giam giữ; giam cầm
中把人关在监狱或牢房里bǎ rén guān zài jiānyù huò láofáng lǐ
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
giam giữ; giam cầm
giam giữ; giam cầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.