- 羊dương(con dê, con cừu)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi; nuôi sống; chu cấp
中供给食物和生活用品使某人或动物活着gōngjǐ shíwù hé shēnghuó yòngpǐn shǐ mǒu rén huò dòngwù huózhe
Anh ấy đã nuôi rất nhiều động vật.
nuôi sống; nuôi dưỡng
中用食物和金钱让人或动物活着yòng shíwù hé jīnqián ràng rén huò dòngwù huózhe
Anh ấy đã nuôi sống cả gia đình.
nuôi; nuôi sống; chu cấp
中供给食物和生活用品使某人或动物活着gōngjǐ shíwù hé shēnghuó yòngpǐn shǐ mǒu rén huò dòngwù huózhe
Anh ấy đã nuôi rất nhiều động vật.
nuôi sống; nuôi dưỡng
中用食物和金钱让人或动物活着yòng shíwù hé jīnqián ràng rén huò dòngwù huózhe
Anh ấy đã nuôi sống cả gia đình.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
nuôi; nuôi sống; chu cấp
nuôi; nuôi sống; chu cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nuôi sống; nuôi dưỡng
中用食物和生活用品维持某人的生命yòng shíwù hé shēnghuó yòngpǐn wéichí mǒurén de shēngmìng
nuôi sống; nuôi dưỡng
中给予食物和生活所需,使人能够生存gěiyǔ shíwù hé shēnghuó suǒxū, shǐ rén nénggoù shēngcún
cung dưỡng; phụng dưỡng
中供给食物和生活费用,使人生存gōngjǐ shíwù hé shēnghuó fèiyòng, shǐ rén shēngcún
Một mình anh ấy nuôi sống cả gia đình.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng
中生育孩子或照顾家人的生活shēngyù háizi huò zhàohu jiārén de shēnghuó
Cô ấy đã sinh một đứa con.
bệ; bục; đài; giá đỡ
中供给食物使人或动物活着gōngjǐ shíwù shǐ rén huò dòngwù huózhē
nuôi sống; nuôi dưỡng
中用食物和生活用品维持某人的生命yòng shíwù hé shēnghuó yòngpǐn wéichí mǒurén de shēngmìng
nuôi sống; nuôi dưỡng
中给予食物和生活所需,使人能够生存gěiyǔ shíwù hé shēnghuó suǒxū, shǐ rén nénggoù shēngcún
cung dưỡng; phụng dưỡng
中供给食物和生活费用,使人生存gōngjǐ shíwù hé shēnghuó fèiyòng, shǐ rén shēngcún
Một mình anh ấy nuôi sống cả gia đình.
nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng
中生育孩子或照顾家人的生活shēngyù háizi huò zhàohu jiārén de shēnghuó
Cô ấy đã sinh một đứa con.
bệ; bục; đài; giá đỡ
中供给食物使人或动物活着gōngjǐ shíwù shǐ rén huò dòngwù huózhē