- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
chia tay; chia tay (trong tình yêu)
中男女朋友结束感情关系nányǚ péngyou jiéshù gǎnqíng guānxi
Họ đã chia tay rồi.
chia tay; chia tay nhau; tách ra
中两个人停止在一起,各自走开。liǎng ge rén tíngzhǐ zài yìqǐ, gèzì zǒukāi。
chia tay; đường ai nấy đi
中两个人结束恋爱关系;不再在一起liǎng gè rén jiéshù liàn'ài guānxi;búzài zài yìqǐ
chia tay; chia tay (trong tình yêu)
中男女朋友结束感情关系nányǚ péngyou jiéshù gǎnqíng guānxi
Họ đã chia tay rồi.
chia tay; chia tay nhau; tách ra
中两个人停止在一起,各自走开。liǎng ge rén tíngzhǐ zài yìqǐ, gèzì zǒukāi。
chia tay; đường ai nấy đi
中两个人结束恋爱关系;不再在一起liǎng gè rén jiéshù liàn'ài guānxi;búzài zài yìqǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.