- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tiết ra; bài tiết; phân tiết
Tuyến mồ hôi tiết ra mồ hôi.
tiết ra; bài tiết; sự phân tiết
Tuyến tiết ra hormone.
tiết ra; bài tiết; phân tiết
Tuyến mồ hôi tiết ra mồ hôi.
tiết ra; bài tiết; sự phân tiết
Tuyến tiết ra hormone.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tiết ra; bài tiết; phân tiết
tiết ra; bài tiết; phân tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.