- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia cho; phân phát cho
中把东西分成几部分,给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, gěi búttóng de rén
Tôi chia kẹo cho bạn bè.
chia cho; phân phát cho
中把东西分成几部分,给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, gěi búttóng de rén
Tôi chia kẹo cho bạn bè.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
chia cho; phân phát cho
chia cho; phân phát cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.