- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
中把东西分开给不同的人或地方bǎ dōngxi fēnkāi gěi búhuà de rén huò dìfang
Xin hãy phân công nhiệm vụ.
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
phân công; phân chia; phân phối
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
中把东西分开给不同的人或地方bǎ dōngxi fēnkāi gěi búhuà de rén huò dìfang
Xin hãy phân công nhiệm vụ.
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
phân công; phân chia; phân phối
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中按照一定的原则把东西分给不同的人或地方ànzhào yīdìng de yuánzé bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
Chúng ta nên phân bổ thời gian hợp lý.
phân bố; phân phối
中把东西分给不同的人或地方bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中把人或东西按照需要分派给各个人或部门bǎ rén huò dōngxi ànzhào xūyào fēnpài gěi gège rén huò bùmén
Giáo viên đã giao bài tập.
中按照一定的原则把东西分给不同的人或地方ànzhào yīdìng de yuánzé bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
Chúng ta nên phân bổ thời gian hợp lý.
phân bố; phân phối
中把东西分给不同的人或地方bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中把人或东西按照需要分派给各个人或部门bǎ rén huò dōngxi ànzhào xūyào fēnpài gěi gège rén huò bùmén
Giáo viên đã giao bài tập.