- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tạm giam hình sự; bắt tạm giam
Anh ta đã bị tạm giam hình sự.
tạm giam hình sự; bắt tạm giam
Anh ta đã bị tạm giam hình sự.
tạm giam hình sự; bắt tạm giam
Anh ta đã bị tạm giam hình sự.
tạm giam hình sự; bắt tạm giam
Anh ta đã bị tạm giam hình sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
tạm giam hình sự; bắt tạm giam
tạm giam hình sự; bắt tạm giam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.