- 半bán(một nửa)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
kết tội; tuyên phạt
Anh ta đã bị kết tội.
kết tội; tuyên phạt
Anh ta đã bị kết tội.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
kết tội; tuyên phạt
kết tội; tuyên phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.