- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 刂đao(con dao (bộ thủ))
Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.
nhìn lại bằng con mắt mới; thay đổi cái nhìn (về ai đó) [thành ngữ]
Anh ấy nhìn bạn với con mắt khác xưa.
nhìn nhau bằng con mắt khác; đánh giá lại với sự kính nể mới [thành ngữ]
Anh ấy có cái nhìn khác về bạn.
nhìn lại bằng con mắt mới; thay đổi cái nhìn (về ai đó) [thành ngữ]
Anh ấy nhìn bạn với con mắt khác xưa.
nhìn nhau bằng con mắt khác; đánh giá lại với sự kính nể mới [thành ngữ]
Anh ấy có cái nhìn khác về bạn.
Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
nhìn lại bằng con mắt mới; thay đổi cái nhìn (về ai đó) [thành ngữ]
nhìn lại bằng con mắt mới; thay đổi cái nhìn (về ai đó) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.