- 至chí(đến, tới nơi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
cầm trong tay; có được; lấy được
中拿到;得到;获得náquè; déquè; huòquè
Cuối cùng anh ấy cũng có được cuốn sách đó.
cầm được; có được trong tay
中获得;成功地拿到或得到某物huòdé; chénggōng de náadào huò déadào mǒuwù
cầm trong tay; có được; lấy được
中拿到;得到;获得náquè; déquè; huòquè
Cuối cùng anh ấy cũng có được cuốn sách đó.
cầm được; có được trong tay
中获得;成功地拿到或得到某物huòdé; chénggōng de náadào huò déadào mǒuwù
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cầm trong tay; có được; lấy được
cầm trong tay; có được; lấy được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.