- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
中把事情完成或处理得很好bǎ shìqing wánchéng huòzhě chǔlǐ de hěn hǎo
Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
中把事情完成或处理得很好bǎ shìqing wánchéng huòzhě chǔlǐ de hěn hǎo
Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.