- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
kilôgam; kg
Quả táo này một cân.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kilôgam; kg
Quả táo này một cân.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kilôgam; kg
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.