- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
Năm nay anh ấy đã lên lớp.
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
Năm nay anh ấy đã lên lớp.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
lên lớp; thi đỗ vào trường (cấp cao hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.