- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
Chúng tôi sản xuất nhiều loại bán thành phẩm.
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
Chúng tôi sản xuất nhiều loại bán thành phẩm.
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
sản phẩm dở dang; bán thành phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.