- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
gần chết; mệt gần chết; nửa sống nửa chết
中非常疲劳、困倦或虚弱的状态fēicháng píláo、kùnjuàn huò xūruò de zhuàngtài
Tôi mệt chết đi được.
gần chết; nửa sống nửa chết
中接近死亡;生命危险jiējìn sǐwàng;shēngmìng wēixiǎn
Anh ấy sợ chết khiếp.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
gần chết; mệt gần chết; nửa sống nửa chết
中非常疲劳、困倦或虚弱的状态fēicháng píláo、kùnjuàn huò xūruò de zhuàngtài
Tôi mệt chết đi được.
gần chết; nửa sống nửa chết
中接近死亡;生命危险jiējìn sǐwàng;shēngmìng wēixiǎn
Anh ấy sợ chết khiếp.
gần chết; thoi thóp; (đánh) thừa sống thiếu chết
中快要死亡的;受伤很重的kuàiyào sǐwáng de;shòushāng hěn zhòng de
Anh ấy bị đánh gần chết.
gần chết; mệt/đói/khổ đến nửa chết
中非常疲劳、饥饿或痛苦的状态fēicháng píláo、jīè huò téngtòng de zhuàngtài
Anh ấy sắp chết rồi.
nửa sống nửa chết; sợ đến chết khiếp
中非常害怕;吓得很厉害fēicháng hàipà; xiàde hěn lìhai
gần chết; mệt gần chết; nửa sống nửa chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gần chết; thoi thóp; (đánh) thừa sống thiếu chết
中快要死亡的;受伤很重的kuàiyào sǐwáng de;shòushāng hěn zhòng de
Anh ấy bị đánh gần chết.
gần chết; mệt/đói/khổ đến nửa chết
中非常疲劳、饥饿或痛苦的状态fēicháng píláo、jīè huò téngtòng de zhuàngtài
Anh ấy sắp chết rồi.
nửa sống nửa chết; sợ đến chết khiếp
中非常害怕;吓得很厉害fēicháng hàipà; xiàde hěn lìhai