- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
中认真思考自己的错误或不足rènzhēn sīkǎo zìjǐ de cuòwù huò búzú
Anh ấy cần tự kiểm điểm hành vi của mình.
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的缺点和错误jiǎnchá zìjǐ de quēdiǎn hé cuòwù
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
中认真思考自己的错误或不足rènzhēn sīkǎo zìjǐ de cuòwù huò búzú
Anh ấy cần tự kiểm điểm hành vi của mình.
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的缺点和错误jiǎnchá zìjǐ de quēdiǎn hé cuòwù
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
tự xét lại bản thân; nội tâm phản tỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中检查自己的错误和不足之处jiǎnchá zìjǐ de cuòwù hé búzú zhī chǔ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的思想、言行是否有错误jiǎnchá zìjǐ de sīxiǎng、yányíng shìfǒu yǒu cuòwù
中检查自己的错误和不足之处jiǎnchá zìjǐ de cuòwù hé búzú zhī chǔ
tự kiểm điểm; phản tỉnh; tự xét lại bản thân
中检查自己的思想、言行是否有错误jiǎnchá zìjǐ de sīxiǎng、yányíng shìfǒu yǒu cuòwù