- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại; đảo ngược lại
中相反的方向或顺序;与之前的情况相反xiāngfǎn de fāngxiàng huò shùnxù;yǔ zhīqián de qíngkuàng xiāngfǎn
Ngược lại, anh ấy không thích tôi.
ngược lại; đảo ngược lại
中以相反的顺序或方向;反向进行yǐ xiāngfǎn de shùnxù huò fāngxiàng;fǎnxiàng jìnxíng
Bạn hãy đảo ngược thứ tự lại.
ngược lại; đảo ngược lại
中相反的方向或顺序;与之前的情况相反xiāngfǎn de fāngxiàng huò shùnxù;yǔ zhīqián de qíngkuàng xiāngfǎn
Ngược lại, anh ấy không thích tôi.
ngược lại; đảo ngược lại
中以相反的顺序或方向;反向进行yǐ xiāngfǎn de shùnxù huò fāngxiàng;fǎnxiàng jìnxíng
Bạn hãy đảo ngược thứ tự lại.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
ngược lại; đảo ngược lại
ngược lại; đảo ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngược lại; đảo ngược lại
中相反的方向或相反的情况xiāngfǎn de fāngxiàng huò xiāngfǎn de qíngkuàng
Anh ấy hỏi ngược lại tôi.
ngược lại; đảo ngược lại
中相反的方向或相反的情况xiāngfǎn de fāngxiàng huò xiāngfǎn de qíngkuàng
Anh ấy hỏi ngược lại tôi.