- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
đào bới; khoét
中用工具挖掘埋在地下的东西yòng gōngjù wājué máizài dìxià de dōngxi
Họ đang khai quật ngôi mộ cổ.
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
中通过调查或研究来发现或了解tōngguò tiáochá huò yánjiū lái fāxiàn huò liǎojiě
Họ đã khai thác được dầu mỏ mới.
đào bới; khoét
中用工具挖掘埋在地下的东西yòng gōngjù wājué máizài dìxià de dōngxi
Họ đang khai quật ngôi mộ cổ.
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
中通过调查或研究来发现或了解tōngguò tiáochá huò yánjiū lái fāxiàn huò liǎojiě
Họ đã khai thác được dầu mỏ mới.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
đào bới; khoét
đào bới; khoét
khai phá; khai quật; phát hiện
中发现或挖出埋藏的东西;开发潜力fāxiàn huò wāchū máicáng de dōngxi;kāifā qiánlì
Chúng tôi đã khai thác được thị trường mới.
khai thác; phát hiện
中发现或找到隐藏、埋藏的东西fāxiàn huò zhǎodào yǐncáng、maiáng de dōngxi
Chúng ta nên khai thác tiềm năng của bản thân.
khai phá; khai quật; phát hiện
中发现或挖出埋藏的东西;开发潜力fāxiàn huò wāchū máicáng de dōngxi;kāifā qiánlì
Chúng tôi đã khai thác được thị trường mới.
khai thác; phát hiện
中发现或找到隐藏、埋藏的东西fāxiàn huò zhǎodào yǐncáng、maiáng de dōngxi
Chúng ta nên khai thác tiềm năng của bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.