- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
giành chiến thắng; thắng lợi
中赢得比赛或竞争的胜利yíng dé bǐ sài huò jìng zhēng de shèng lì
Đội chúng ta đã thắng rồi!
giành chiến thắng; thắng lợi
中战胜对手;赢得比赛或竞争zhànshèng duìshǒu; yíngdé bǐsài huò jìngjìng
Cuối cùng họ đã giành chiến thắng.
giành chiến thắng; thắng lợi
中赢得比赛或竞争的胜利yíng dé bǐ sài huò jìng zhēng de shèng lì
Đội chúng ta đã thắng rồi!
giành chiến thắng; thắng lợi
中战胜对手;赢得比赛或竞争zhànshèng duìshǒu; yíngdé bǐsài huò jìngjìng
Cuối cùng họ đã giành chiến thắng.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
giành chiến thắng; thắng lợi
giành chiến thắng; thắng lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.