- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
không thể chịu đựng được; không thể nhịn được
中不能忍受;觉得很难接受bù néng rěnshòu; juéde hěn nán jiēshòu
Tôi không chịu nổi nữa rồi!
chịu không nổi; không chịu được
中不能忍受;无法承受bù néng rěnshòu;wúfǎ chéngshòu
Tôi không chịu nổi nữa rồi!
không thể chịu đựng được; không thể nhịn được
中不能忍受;觉得很难接受bù néng rěnshòu; juéde hěn nán jiēshòu
Tôi không chịu nổi nữa rồi!
chịu không nổi; không chịu được
中不能忍受;无法承受bù néng rěnshòu;wúfǎ chéngshòu
Tôi không chịu nổi nữa rồi!
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
không thể chịu đựng được; không thể nhịn được
không thể chịu đựng được; không thể nhịn được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chịu không nổi; không chịu được
中不能忍受或承受bù néng rěnshòu huò chéngshòu
Tôi không chịu nổi anh ta nữa rồi.
chịu không nổi; không chịu được
中不能忍受或承受bù néng rěnshòu huò chéngshòu
Tôi không chịu nổi anh ta nữa rồi.