- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续忍受gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù rěnshòu
Tôi đã chịu đủ những lời phàn nàn của bạn rồi.
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù
Tôi chán ngấy những lời than phiền của bạn rồi.
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续忍受gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù rěnshòu
Tôi đã chịu đủ những lời phàn nàn của bạn rồi.
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ; không chịu được nữa
中感到厌烦,不想再继续gǎndào yànfán, búxiǎng zài jìxù
Tôi chán ngấy những lời than phiền của bạn rồi.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
chịu đủ rồi; chán ngấy; không chịu được nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ
中已经经历很多不好的事情,感到厌烦yǐjīng jīnglì hěnduō búhǎo de shìqing, gǎndào yànfán
chịu đủ rồi; chán đến tận cổ
中已经经历很多不好的事情,感到厌烦yǐjīng jīnglì hěnduō búhǎo de shìqing, gǎndào yànfán