- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
Lá cây đã đổi màu rồi.
thay đổi sắc mặt; biến sắc
Mặt anh ấy biến sắc rồi.
đổi màu; biến sắc; (bóng) nổi giận
Anh ấy tức đến biến sắc.
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
Lá cây đã đổi màu rồi.
thay đổi sắc mặt; biến sắc
Mặt anh ấy biến sắc rồi.
đổi màu; biến sắc; (bóng) nổi giận
Anh ấy tức đến biến sắc.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
phai màu; bạc màu
Cái áo này bị bạc màu rồi.
phai màu; bạc màu
Cái áo này bị bạc màu rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.