- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nổi loạn; phản nghịch; bướng bỉnh
Anh ấy là một kẻ nổi loạn.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
中不服从统治者、起来反抗bù fúcóng tǒngzhìzhě、qǐlái fǎnkàng
Anh ấy đã phản nghịch lại cha mẹ.
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
nổi loạn; phản nghịch; bướng bỉnh
Anh ấy là một kẻ nổi loạn.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
中不服从统治者、起来反抗bù fúcóng tǒngzhìzhě、qǐlái fǎnkàng
Anh ấy đã phản nghịch lại cha mẹ.
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nổi loạn; phản nghịch; bướng bỉnh
nổi loạn; phản nghịch; bướng bỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中违抗权威或法律,进行反抗wéikàng quánwēi huò fǎlǜ, jìnxíng fǎnkàng
中违抗权威或法律,进行反抗wéikàng quánwēi huò fǎlǜ, jìnxíng fǎnkàng