- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
tiếc; đáng tiếc
中令人感到遗憾或不满意的事情lìng rén gǎndào yíhuàn huò bù mǎnyìyi de shìqing
Điều này thật đáng tiếc!
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
đáng tiếc; tiếc thay; thật đáng tiếc
中表示遗憾或不幸的事情
tiếc; đáng tiếc
中令人感到遗憾或不满意的事情lìng rén gǎndào yíhuàn huò bù mǎnyìyi de shìqing
Điều này thật đáng tiếc!
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
đáng tiếc; tiếc thay; thật đáng tiếc
中表示遗憾或不幸的事情
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
tiếc; đáng tiếc
tiếc; đáng tiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thật tiếc là tôi không thể đi.
tiếc thay; đáng tiếc
中值得遗憾、令人惋惜的zhíde yíhàn、lìngrén wǎnxī de
Thật đáng tiếc, bạn không thể đến.
Thật tiếc là tôi không thể đi.
tiếc thay; đáng tiếc
中值得遗憾、令人惋惜的zhíde yíhàn、lìngrén wǎnxī de
Thật đáng tiếc, bạn không thể đến.