Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu)
bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu); khi chưa lên nắm quyền
Khán giả ngồi đầy dưới sân khấu.
bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu)
bên dưới sân khấu; khán giả (phía dưới sân khấu); khi chưa lên nắm quyền
Khán giả ngồi đầy dưới sân khấu.