- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên; danh
Cái tên này rất đặc biệt.
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
Danh mục này không rõ ràng.
việc; sự việc; chuyện
Mục này là gì?
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên; danh
Cái tên này rất đặc biệt.
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
Danh mục này không rõ ràng.
việc; sự việc; chuyện
Mục này là gì?
danh mục; tên gọi; danh nghĩa
Danh mục này có nghĩa là gì?
danh mục; danh nghĩa; tên gọi
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng.
tên; danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh mục; tên gọi; danh nghĩa
Danh mục này có nghĩa là gì?
danh mục; danh nghĩa; tên gọi
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng.