- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
Đây là một tác phẩm kinh điển.
tác phẩm nổi tiếng; danh tác
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
Đây là một tác phẩm kinh điển.
tác phẩm nổi tiếng; danh tác
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.