- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên; tên gọi
中人或事物的称呼rén huò shìwù de chēnghū
Tên của bạn là gì?
Hãy điền tên của bạn vào trong bảng.
tên; tên gọi
中人的名称;用来称呼某个人的词rén de míngchèng;yònglái chēnghu mǒu ge rén de cí
Vui lòng điền tên của bạn vào mẫu đơn.
tên; tên gọi
中人或事物的称呼rén huò shìwù de chēnghū
Tên của bạn là gì?
Hãy điền tên của bạn vào trong bảng.
tên; tên gọi
中人的名称;用来称呼某个人的词rén de míngchèng;yònglái chēnghu mǒu ge rén de cí
Vui lòng điền tên của bạn vào mẫu đơn.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
tên; tên gọi
tên; tên gọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.