- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
hậu phương; phía sau; tuyến sau
中战争中距离前线较远的地方zhànzhēng zhōng jùlí qiánxiàn jiào yuǎn de dìfang
Xin hãy chú ý phía sau.
hậu phương; phía sau
中军队前线的后面,距离战斗较远的地方jūnduì qiánxiàn de hòumiàn、jùlí zhàndòu jiàoyuǎn de dìfang
Phía sau có kẻ thù.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
hậu phương; phía sau; tuyến sau
中战争中距离前线较远的地方zhànzhēng zhōng jùlí qiánxiàn jiào yuǎn de dìfang
Xin hãy chú ý phía sau.
hậu phương; phía sau
中军队前线的后面,距离战斗较远的地方jūnduì qiánxiàn de hòumiàn、jùlí zhàndòu jiàoyuǎn de dìfang
Phía sau có kẻ thù.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
hậu phương; phía sau; tuyến sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.