- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Lũ lụt đã nhấn chìm cả ngôi làng.
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.